Information Science and Technology | Osaka University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Information Science and Technology | Osaka University(Cao học) | JPSS, trang ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Information Science and Technology

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các LettershoặcHuman ScienceshoặcGraduate School of Law and PoliticshoặcEconomicshoặcSciencehoặcGraduate School of MedicinehoặcDentistryhoặcPharmaceutical ScienceshoặcGraduate School of EngineeringhoặcGraduate school of Engineering SciencehoặcLanguage and Culture (Major of Language and Culture)hoặcOsaka School of International Public PolicyhoặcInformation Science and TechnologyhoặcFrontier BiosciencehoặcLaw SchoolhoặcLanguage and Culture (Studies in Language and Society/Studies in Japanese Language and Culture), thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Osaka  / Quốc lập

大阪大学 | Osaka University

Information Science and Technology

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 565-0871
Địa chỉ liên hệ 1-5, Yamadaoka, Suita-shi, Osaka
Bộ phận liên hệ Graduate School Office, School of Information Science and Technology
Điện thoại 06-6879-4508・4509
Fax 06-6879-4570
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Pure and Applied Mathematics, Information and Physical Sciences, Computer Science, Information Systems Engineering, Information Networking, Multimedia Engineering, Bioinformatic Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (要受験(Nレベルは不問))
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(You must have high ability of Japanese language. Almost all lectures are conducted in Japanese.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 34người
Trong đó số du học sinh tư phí 26người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students: Summer
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 6 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 6 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 7 năm 2017 ~ Ngày 31 tháng 7 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 8 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Selection for Special English Program: October
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 5 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 5 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 6 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 6 năm 2017 ~ Ngày 30 tháng 6 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 7 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Pure and Applied Mathematics, Information and Physical Sciences, Computer Science, Information Systems Engineering, Information Networking, Multimedia Engineering, Bioinformatic Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (要受験(Nレベルは不問))
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(You must have high ability of Japanese language. )
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 36người
Trong đó số du học sinh tư phí 20người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students: October Admission
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 6 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 6 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 31 tháng 7 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 8 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students: Summer
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 6 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 6 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 31 tháng 7 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 8 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 12người
Trong đó số du học sinh tư phí 7người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 346,800 Yên
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tuition is 14,400 yen for a credit.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Autumn Period to Winter Period
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Spring Period to Summer Period
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 16 tháng 08 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học