Language and Culture (Major of Language and Culture) | Osaka University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Language and Culture (Major of Language and Culture)

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các LettershoặcHuman ScienceshoặcGraduate School of Law and PoliticshoặcEconomicshoặcSciencehoặcGraduate School of MedicinehoặcDentistryhoặcPharmaceutical ScienceshoặcGraduate School of EngineeringhoặcGraduate school of Engineering SciencehoặcLanguage and Culture (Major of Language and Culture)hoặcOsaka School of International Public PolicyhoặcInformation Science and TechnologyhoặcFrontier BiosciencehoặcLaw SchoolhoặcLanguage and Culture (Studies in Language and Society/Studies in Japanese Language and Culture), thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Osaka / Quốc lập

大阪大学 | Osaka University

Language and Culture (Major of Language and Culture)

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 560-0043
Địa chỉ liên hệ 1-8 Machikaneyama-cho, Toyonaka-shi, Osaka
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Language and Culture
Điện thoại 06-6850-5863
Fax 06-6850-5865
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Language and Culture
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 31người
Trong đó số du học sinh tư phí 28người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Summer Addmission
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 7 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 8 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 8 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Winter Addmission
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 31 tháng 10 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 2 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Language and Culture
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 22người
Trong đó số du học sinh tư phí 17người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Kỳ sau
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 31 tháng 10 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 2 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 05 năm 2014


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.