Medicine | Mie University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Medicine

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Mie University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Humanities and Social Sciences hoặcEducationhoặcMedicinehoặcEngineeringhoặcGraduate school of BioresourceshoặcRegional Innovation Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Mie / Quốc lập

三重大学 | Mie University

Medicine

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 514-8507
Địa chỉ liên hệ 2-174 Edobashi, Tsu-shi, Mie
Bộ phận liên hệ Educational Affairs 1, Department of Medicine
Điện thoại 059-231-5424
Fax 059-231-5090
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Master Course of Medicine, Master Course of Nursing
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Please make an inquiry for further information.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Master Course of Medicine October Intake
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Master Course of Medicine April 1st Intake
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Master Course of Nursing September Intake
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 8 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 9 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Master Course of Medicine April 2nd Intake
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 23 tháng 10 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 12 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Master Course of Nursing January Intake
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 12 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Doctor Course of Institute of Medical Life Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 13người
Trong đó số du học sinh tư phí 10người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 520,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 832,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ October Intake
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ 1st Term
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ 2nd Term
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 23 tháng 10 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 12 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 15 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.