Graduate school of Bioresources | Mie University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate school of Bioresources

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Mie University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Humanities and Social Sciences hoặcEducationhoặcMedicinehoặcEngineeringhoặcGraduate school of BioresourceshoặcRegional Innovation Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Mie / Quốc lập

三重大学 | Mie University

Graduate school of Bioresources

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 514-8507
Địa chỉ liên hệ 1577 Kurimamachiya-cho, Tsu-shi, Mie
Bộ phận liên hệ Academic Affairs Section, Department of Bioresources
Điện thoại 059-231-9631
Fax 059-231-9634
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Major in Sustainable Resource Sciences, Major in Environmental Science and Technology, Major in Life Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 31người
Trong đó số du học sinh tư phí 26người
Trong đó số du học sinh trao đổi 3người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 1st recruitment
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 2nd recruitment
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Admission for International Students (Recomendation for designated school)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 5 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 5 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 6 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 7 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 1st recruitment (Recommendation for designated school)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 2nd recruitment (Reccommendation for designated school)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Major in Sustainable Resource Sciences, Major in Environmental Science and Technology, Major in Life Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 23người
Trong đó số du học sinh tư phí 14người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 520,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 832,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 1st recruitment
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 2nd recruitment
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (Recommendation for designated school)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 5 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 5 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 6 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 7 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 1st recruitment (Recommendation for designated school)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 2nd recruitment (Recommendation for designated school)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 23 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.