Medical Science | Fukuoka University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Medical Science | Fukuoka University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông t...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Medical Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukuoka University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of HumanitieshoặcGraduate School of LawhoặcGraduate School of EconomicshoặcGraduate school of CommercehoặcGraduate school of ScienceshoặcGraduate School of EngineeringhoặcMedical SciencehoặcPharmaceutical ScienceshoặcSport and Health SciencehoặcGraduate school of Legal Practice, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Fukuoka  / Tư lập

福岡大学 | Fukuoka University

Medical Science

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 814-0180
Địa chỉ liên hệ 8-45-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Graduate School International Students Admission Office
Điện thoại 092-871-6631
Fax 092-863-9963
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Human Biology, Regulatory Biology, Pathomorphology, Pathological Bio-dynamics, Frontier Medical Sciences, Social Medicine and Environmental Health
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(It's advisable to get a prior approval from a supervisor beforehand. (The university doesn't introduce you any supervisor.) )
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 50,000 Yên
Tiền nhập học 240,000 Yên
Tiền học phí / năm 700,000 Yên
Các khoản chi phí khác 18,100 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,008,100 Yên
Ghi chú "Admission fee" and "Other expenses" above are for those who graduated from other universities (not Fukuoka University).

"Tuition per year" includes Education Enhancement cost (140,000 yen) and Tuition (560,000 yen).
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 04 tháng 12 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 06 tháng 12 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 05 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 05 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Phỏng vấn, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 06 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học