Language and Society | Hitotsubashi University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Language and Society

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hitotsubashi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LawhoặcSocial ScienceshoặcGraduate School of EconomicshoặcGraduate School of Commerce and ManagementhoặcLanguage and SocietyhoặcInternational Corporate StrategyhoặcGraduate School of International and Public Policy, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Quốc lập

一橋大学 | Hitotsubashi University

Language and Society

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 186-8601
Địa chỉ liên hệ 2-1 Naka, Kunitachi-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Office of Graduate School of Language and Society
Fax 042-580-9016
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Language and Society
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Applicants who graduated from Japanese university and stayed 6-year or more in Japan, take same screening as Japanese.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 29người
Trong đó số du học sinh tư phí 25người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Humanities Program: Autumn
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 9 năm 2016 , Ngày 1 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ The second category "Japanese language education degree program."
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 9 năm 2016 , Ngày 1 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ The first category (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Language and Society
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Announcement of document screening results will be on 10th February. Only those who pass the document screening can take the secondary test on 22th and 23th February.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 46người
Trong đó số du học sinh tư phí 35người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2017 ~ Ngày 23 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Thường xuyên tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xét tuyển
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.