Fine Arts | Tokyo University of the Arts(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Fine Arts

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo University of the Arts, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Fine ArtshoặcGraduate school of MusichoặcFilm and New Media, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Quốc lập

東京藝術大学 | Tokyo University of the Arts

Tokyo University of the Arts Khoa nghiên cứuDanh sách

Fine Arts

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 110-8714
Địa chỉ liên hệ 12-8 Ueno Koen, Taito-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission Office
Điện thoại 050-5525-2122
Fax 03-5685-7767
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Fine arts
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 34người
Trong đó số du học sinh tư phí 27người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 36,000 Yên
Tiền nhập học 338,400 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 12,430 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 886,630 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ First Intake (The schdule is on the record of the last year)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 3 tháng 8 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 8 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015 ~ Ngày 22 tháng 9 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 9 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Thi thực hành, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Second Intake (The schdule is on the record of the last year)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 16 tháng 10 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 11 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 11 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 1 năm 2016 ~ Ngày 16 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Thi thực hành, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Fine Arts, Conservation
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 31người
Trong đó số du học sinh tư phí 20người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 36,000 Yên
Tiền nhập học 338,400 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 13,620 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 887,820 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ (The schdule is on the record of the last year)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 16 tháng 10 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 11 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 11 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 1 năm 2016 ~ Ngày 16 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Thi thực hành, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 07 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.