Science and Engineering | Nanzan University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Science and Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nanzan University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các LawhoặcHumanitieshoặcInternational Area StudieshoặcScience and EngineeringhoặcPolicy Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Aichi / Tư lập

南山大学 | Nanzan University

Nanzan University Khoa nghiên cứuDanh sách

Science and Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 466-8673
Địa chỉ liên hệ 18 Yamazato-cho, Syowa-ku, Nagoya-shi, Aichi
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Department of Academic Affairs
Điện thoại 052-832-4345
Fax 052-832-3592
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Systems and Mathematical Sciences, Software Engineering, Mechatronics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 300,000 Yên
Tiền học phí / năm 654,000 Yên
Các khoản chi phí khác 105,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,059,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Fall
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 5 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Spring
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 12 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Systems and Mathematical Sciences, Software Engineering, Mechatronics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 300,000 Yên
Tiền học phí / năm 654,000 Yên
Các khoản chi phí khác 105,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,059,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Autumn
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 5 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Spring
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 12 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))Sử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Trình độ tốt nghiệp chương trình đào tạo Tiến sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(For details, please make an inquiry.)
Lệ phí thi 5,000 Yên
Tiền học phí / năm 67,400 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 12 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.