Graduate School of International Social Sciences | Yokohama National University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of International Social Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yokohama National University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EducationhoặcGraduate School of EngineeringhoặcGraduate School of International Social ScienceshoặcGraduate School of Environment and Information ScienceshoặcGraduate School of Urban Innovation, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Kanagawa / Quốc lập

横浜国立大学 | Yokohama National University

Graduate School of International Social Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 240-8501
Địa chỉ liên hệ 79-3 Tokiwadai, Hodogaya-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
Bộ phận liên hệ Planning Section, Social Science School Office
Điện thoại 045-339-3659
Fax 045-339-3504
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Department of Economics, Department of Business Administration, Department of International and Business Law
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 168người
Trong đó số du học sinh tư phí 146người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Online application using the internet is available for all the entrance examinations. This online application is also available from countries other than Japan. For application, see below:
http://www.ynu.ac.jp/exam/graduate/internet/
https://e-apply.jp/e/ynu/

The application fee for the educational program in English (International M.A. Program in Economics) is 5,000 yen. An IP-phone interview will be conducted. For more information on this educational program taught entirely in English, please refer to the following site:
http://www.economics.ynu.ac.jp/igp/

Special Examination for International Students selected by Japanese Government and other foreign governments, and government officers from developing countries are available for economics and international and business law specialties. Please refer to the following site for the details:
http://www.gsiss.ynu.ac.jp/english/curriculum/masters_program/index.html
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Department of Economics
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ International M.A. Program in Economics
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2017 ~ Ngày 28 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Department of Business Administration
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 8 năm 2016 , Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Department of International and Business Law
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Department of Economics, Department of Business Administration, Department of International and Business Law
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 64người
Trong đó số du học sinh tư phí 41người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú 1, Application is by website. For application, see below:
http://www.ynu.ac.jp/exam/graduate/internet/
https://e-apply.jp/e/ynu/

2, The application fee for the doctoral programs entirely taught in English (International Ph.D. Program in Economics, Doctoral Program in Japanese Management and Doctoral Program in Transnational Law and Policy) is 5,000 yen. An IP-phone interview will be conducted. Also, scholarships are available.

3, Please refer to the following site for the details of the the doctoral programs entirely taught in English.
http://www.gsiss.ynu.ac.jp/english/curriculum/graduate_program/
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Department of Economics
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ International Ph.D. Program in Economics
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2017 ~ Ngày 28 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Department of Business Administration
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Doctoral program in Japanese Management
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Department of International and Business Law
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Doctoral program in Transnational Law and Policy
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 3 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 11 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.