Graduate School of Urban Innovation | Yokohama National University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Urban Innovation | Yokohama National University(Cao học) |...

facebooktwitter

> > > Graduate School of Urban Innovation

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yokohama National University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EducationhoặcGraduate School of EngineeringhoặcGraduate School of International Social ScienceshoặcGraduate School of Environment and Information ScienceshoặcGraduate School of Urban Innovation, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Kanagawa  / Quốc lập

横浜国立大学 | Yokohama National University

Graduate School of Urban Innovation

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 240-8501
Địa chỉ liên hệ 79-1 Tokiwadai, Hodogaya-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
Bộ phận liên hệ Office of Graduate School of Urban Innovation
Điện thoại 045-339-3826
Đặc điểm khoa nghiên cứu Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Architecture and Urban Culture , Infrastructure and Urban Society
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 43người
Trong đó số du học sinh tư phí 23người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Amounts of Examination Fee, Admission Fee, and Tuition are subject to change.
If Tuition is changed after the admission, you must pay the new amount.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 5 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2017 ~ Ngày 22 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 5 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2017 ~ Ngày 22 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Urban Innovation
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 30người
Trong đó số du học sinh tư phí 9người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Amounts of Examination Fee, Admission Fee, and Tuition are subject to change.
If Tuition is changed after the admission, you must pay the new amount.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 5 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2017 ~ Ngày 22 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 5 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2017 ~ Ngày 22 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Ghi chú Amounts of Examination Fee, Admission Fee, and Tuition are subject to change.
If Tuition is changed after the admission, you must pay the new amount.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Lần thứ 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Lần thứ 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 3 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 3 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 8 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 06 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học