Graduate School of Urban Innovation | Yokohama National University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Urban Innovation

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yokohama National University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EducationhoặcGraduate School of EngineeringhoặcGraduate School of International Social ScienceshoặcGraduate School of Environment and Information ScienceshoặcGraduate School of Urban Innovation, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Kanagawa / Quốc lập

横浜国立大学 | Yokohama National University

Graduate School of Urban Innovation

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 240-8501
Địa chỉ liên hệ 79-1 Tokiwadai, Hodogaya-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
Bộ phận liên hệ Office of Graduate School of Urban Innovation
Điện thoại 045-339-3826
Đặc điểm khoa nghiên cứu Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành 建築都市文化, 都市地域社会
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 35người
Trong đó số du học sinh tư phí 22người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Amounts of Examination Fee, Admission Fee, and Tuition are subject to change.
If Tuition is changed after the admission, you must pay the new amount.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành 都市イノベーション
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 31người
Trong đó số du học sinh tư phí 9người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Amounts of Examination Fee, Admission Fee, and Tuition are subject to change.
If Tuition is changed after the admission, you must pay the new amount.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Ghi chú Amounts of Examination Fee, Admission Fee, and Tuition are subject to change.
If Tuition is changed after the admission, you must pay the new amount.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Lần thứ 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 1 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Lần thứ 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 3 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 3 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.