Humanities | Ibaraki University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Humanities

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ibaraki University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các HumanitieshoặcEducationhoặcThe Graduate school of Science and EngineeringhoặcAgriculture, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Ibaraki / Quốc lập

茨城大学 | Ibaraki University

Ibaraki University Khoa nghiên cứuDanh sách

Humanities

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 310-8512
Địa chỉ liên hệ 2-1-1 Bunkyo, Mito-shi, Ibaraki
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Department of Humanities
Điện thoại 029-228-8102
Fax 029-228-8196
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Cultural Science, Social Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Các điều khác(Prior approval of a supervisor is not required. However, please contact us in advance as possible.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 14người
Trong đó số du học sinh tư phí 14người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 7 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 8 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 10 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 11 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Spring Exam
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 12 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,700 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 9 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 3 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 4 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Prior approval of a supervisor is required. (Please contact us in advance as possible.))
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
14,800 yen for 1 unit
Usually, 1 subject is held with 2 units.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 1 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 9 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 3 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 4 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 05 năm 2014


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.