Health Sciences | Kyorin University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Health Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyorin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of MedicinehoặcHealth ScienceshoặcInternational Cooperation Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Tư lập

杏林大学 | Kyorin University

Health Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 192-8508
Địa chỉ liên hệ 476 Miyashita-cho, Hachioji-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Academic Affairs Division, Hachioji
Điện thoại 042-691-0011
Fax 042-691-1094
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Health Science, Nursing Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Các điều khác(You must get resident status for period of studying in advance.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 500,000 Yên
Các khoản chi phí khác 201,790 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 951,790 Yên
Ghi chú The above is the expense for major of health study.
For major of Nursing Science, amounts are more expensive.
Please make an inquiry for details.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ August Entrance Exam
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 8 năm 2013
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 8 năm 2013
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 8 năm 2013
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 8 năm 2013
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 9 năm 2013
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ February Entrance Exam
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 1 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 1 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Health Science, Nursing Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Các điều khác(You must get resident status for period of studying in advance.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2013 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 500,000 Yên
Các khoản chi phí khác 202,650 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 952,650 Yên
Ghi chú The above is the expense for major of health study.
For major of Nursing Science, amounts are more expensive.
Please make an inquiry for details.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ Augst Entrance Exam
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 8 năm 2013
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 8 năm 2013
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 8 năm 2013
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 8 năm 2013
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 9 năm 2013
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ February Entrance Exam
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 1 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 1 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 02 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.