Life Design | Tohoku Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Life Design

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EngineeringhoặcLife Design, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Miyagi / Tư lập

東北工業大学 | Tohoku Institute of Technology

Tohoku Institute of Technology Khoa nghiên cứuDanh sách

Life Design

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 982-8588
Địa chỉ liên hệ 6 Futatsusawa, Taihaku-ku, Sendai-shi, Miyagi
Bộ phận liên hệ Admission & PR Office
Điện thoại 022-305-3111
Fax 022-228-1813
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Industrial Design
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (要受験(Nレベルは不問))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Before you apply,you must consult the professor whom you desire.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Lệ phí thi 33,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 900,000 Yên
Các khoản chi phí khác 280,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,430,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 2 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Industrial Design
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (要受験(Nレベルは不問))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Before you apply,you must consult the professor whom you desire.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Lệ phí thi 33,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 900,000 Yên
Các khoản chi phí khác 280,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,430,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 2 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Lệ phí thi 26,000 Yên
Tiền nhập học 57,000 Yên
Tiền học phí / năm 684,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 741,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Liên hệ để biết thêm chi tiết
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.