Graduate School of Intergrated Pharmaceutical and Nutritional Sciences | University of Shizuoka(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Intergrated Pharmaceutical and Nutritional Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Shizuoka, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Intergrated Pharmaceutical and Nutritional ScienceshoặcGraduate school of International RelationshoặcGraduate school of Management and Information of InnovationhoặcGraduate School of Nursing, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Shizuoka / Công lập

静岡県立大学 | University of Shizuoka

Graduate School of Intergrated Pharmaceutical and Nutritional Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 422-8526
Địa chỉ liên hệ 52-1 Yada, Suruga-ku, Shizuoka-shi, Shizuoka
Bộ phận liên hệ Admission Office, Academic Affairs
Điện thoại 054-264-5007
Fax 054-264-5199
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Graduate Program in Pharmaceutical Sciences, Graduate Program in Food and Nutritional Sciences, Graduate Program in Environmental Health Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Applicants have to contact the teachers specializing in a laboratory. )
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 7người
Trong đó số du học sinh tư phí 7người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 366,600 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 73,470 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 975,870 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Other expenses and the first year expense sum total is for department-of-pharmacology study.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Exam for Foreing Student (1st)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 16 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Exam for Foreing Student (2nd)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Graduate Program in Pharmacy, Graduate Program in Pharmaceutical Sciences, Graduate Program in Pharmaceutical and Nutritional Sciences, Graduate Program in Food and Nutritional Sciences, Graduate Program in Environmental Health Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Applicants must contact the academic advisor beforehand.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 10người
Trong đó số du học sinh tư phí 7người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 366,600 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 95,555 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 997,955 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Other expenses and the first year expense sum total ais department-of-pharmacology study.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Exam for Foreign Students 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 23 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Exam for Foreign Students 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Exam for Foreign Student (Fall)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 23 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.