System Design | Tokyo Metropolitan University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > System Design

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Metropolitan University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of HumanitieshoặcSocial SciencehoặcGraduate school of Science and EngineeringhoặcSystem DesignhoặcUrban Environmental ScienceshoặcGraduate School of Human Health Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Công lập

首都大学東京 | Tokyo Metropolitan University

System Design

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 191-0065
Địa chỉ liên hệ 6-6 Asahigaoka, Hino-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Office, Academic Affairs Section, Hino Campus
Điện thoại 042-585-8611
Fax 042-583-5119
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Department of Intelligent Mechanical Systems, Department of Information and Communication Systems, Department of Aerospace Engineering, Department of Management Systems Engineering, Department of Industrial Art
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 520,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 802,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Summer Screening for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 7 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 5 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 8 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào nội dung thi
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Winter Screening for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Department of Intelligent Mechanical Systems, Department of Information and Communication Systems, Department of Aerospace Engineering, Department of Management Systems Engineering, Department of Industrial Art
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 520,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 802,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Summer Screening for Int'l Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Winter Screening for Int'l Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ 10月入学(外国人留学生特別選抜)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 4 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 5 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 5 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 6 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 6 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền học phí / năm 346,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 346,800 Yên

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.