Social Science | Tokyo Metropolitan University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Social Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Metropolitan University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of HumanitieshoặcSocial SciencehoặcGraduate school of Science and EngineeringhoặcSystem DesignhoặcUrban Environmental ScienceshoặcGraduate School of Human Health Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Công lập

首都大学東京 | Tokyo Metropolitan University

Social Science

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 192-0397
Địa chỉ liên hệ 1-1 Minami-Osawa, Hachioji-Shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Office, Study of Law
Điện thoại 042ー677-1111(内線1515)
Fax 042ー677-2298
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Law and Political Science, Business Administration
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn(For Business Administration major, you must have taken TOEFL, TOEIC, or IELTS prior to application. For details, please refer to the application guidelines.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 520,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students (Law and Political Science major only)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 8 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 9 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students (Law and Political Science major and Business Administration major)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 3 tháng 12 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Các điều khác(For selection schedule, please inquire.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền học phí / năm 346,800 Yên

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 06 tháng 07 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.