Medicine | Kyushu University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Medicine

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Kyushu University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Global 30 Program (Engineering: Undergraduate)hoặcNgành Global 30 Program (Bioresource and Bioenvironment: Undergraduate)hoặcNgành LettershoặcNgành EducationhoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành ScienceshoặcNgành MedicinehoặcNgành DentistryhoặcNgành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành AgriculturehoặcNgành Design của Kyushu University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Kyushu University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học / Fukuoka / Quốc lập

九州大学 | Kyushu University

Download tài liệu giới thiệu trường đại học

“Lead to the Next 100 Years, Leap to the Best 100 World”

In 2014, MEXT has launched “Top Global University Project” and chosen 37 core universities including Kyushu University, to promote the further globalization of higher education.

【International Undergraduate Programs in English (IUPE)】
School of Engineering,School of Agriculture
http://www.kyushu-u.ac.jp/en/admission/faculty/foreign/foreign10/

【Japanese Language Classes】
http://www.isc.kyushu-u.ac.jp/center/f/japanese.html

【Scholarship for IUPE】
http://www.isc.kyushu-u.ac.jp/g30/financialaid.html

【Dormitories】
http://www.isc.kyushu-u.ac.jp/g30/accommodation.html

***
Our home town, Fukuoka city, was ranked 7th most livable city in the world! (Monocle Magazine Quality of life Survey 2016)
For more Detail: https://goo.gl/ENXDcg
***

Medicine

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 812-8581
Địa chỉ liên hệ 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 092-642-4300
Fax 092-642-2267
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 2người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 1người (Niên khóa 2016)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 8người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 8người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2015)
Tiền nhập học 282,000 Yên (Niên khóa 2015)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2015)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Tuition fee;
1st semester: 267,900 yen
2nd semester: 267,900 yen
Khoa Medicine
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 10
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Privatry Financed International Students (April)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2017 , Ngày 27 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2014
Thi tiếng Anh Result of TOEFL, IELTS, or Cambridge ESOL Examinations
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Khoa Biomedical Science
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 10
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Exam for Privatry Financed International Students (April)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2017 , Ngày 27 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2014
Thi tiếng Anh Result of TOEFL, IELTS, or Cambridge ESOL Examinations
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Khoa Health Sciences (Nursing)
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 10
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Exam for Privatry Financed International Students (April)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2017 , Ngày 27 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2014
Thi tiếng Anh Result of TOEFL, IELTS, or Cambridge ESOL Examinations
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Khoa Health Sciences (Radiological Sciences Course), Health Sciences (Medical Technology Course)
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 10
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Exam for Privatry Financed International Students (April)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2017 , Ngày 27 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2014
Thi tiếng Anh Result of TOEFL, IELTS, or Cambridge ESOL Examinations
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.