Humanities | Aichi Bunkyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Humanities

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Aichi Bunkyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Humanities, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Aichi / Tư lập

愛知文教大学 | Aichi Bunkyo University

Aichi Bunkyo University Danh sách các ngành học

  • Humanities

Humanities

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 485-8565
Địa chỉ liên hệ 5969-3 Okusa, Komaki-shi, Aichi
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 0568-78-2211
Fax 0568-78-2240
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 25người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 70người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 62người (Niên khóa 2016)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 155người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 155người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 540,000 Yên (Niên khóa 2016)
Các khoản chi phí khác 330,000 Yên (Niên khóa 2016)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú Amounts above are under reduction of tuition at the admission. There is scholarship of 750000 yen for the 1st semester (150,000 yen for 1 year).
Khoa Humanities
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 7 tháng 12 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 28 tháng 2 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú N2相当の日本語能力が望ましいが、N2を要してなくても受検可。
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 12 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 18 tháng 1 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 28 tháng 2 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú N2相当の日本語能力が望ましいが、N2を要してなくても受検可。
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 3
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 2 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 24 tháng 2 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 10 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú N2相当の日本語能力が望ましいが、N2を要してなくても受検可。

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.