Human Sciences | Wako University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Human Sciences | Wako University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhậ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Human Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Wako University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Human ScienceshoặcNgành Representational StudieshoặcNgành Economics and Business Management, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tokyo  / Tư lập

和光大学 | Wako University

Human Sciences

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 195-8585
Địa chỉ liên hệ 2160 Kanaimachi, Machida-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 044-988-1434
Fax 044-989-2241
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2018)
Số người thi tuyển 2người (Niên khóa 2017)
Số người trúng tuyển 1người (Niên khóa 2017)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 4người (Niên khóa 2017)
Số du học sinh tư phí của trường 4người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền nhập học 250,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền học phí / năm 850,000 Yên (Niên khóa 2018)
Các khoản chi phí khác 100,000 Yên (Niên khóa 2018)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Có thể được
Ghi chú The delay of the school payments is not acceptable.

If applicants finish the procedure for the cancellation of the entrance by designated date, fees except admission fee will be refunded. For details, make an inquiry at Admission Center.

"Other Expenses" 
Child care course of Psychology and Education : 170,000 yen (only for the 1st year)
Child care course of Psychology and Education : 100,000 yen (for 2nd year and after)
Sociological Studies : 100,000 yen
Human and Environmental Well-being : 100,000 yen
Khoa Psychology and Education, Sociological Studies, Human and Environmental Well-being
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 6
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special entrance examination A (for international students)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 11 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 14 tháng 12 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2015
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú You must take at least 200 points at Japanese of EJU, N2 of JLPT or 500 points at D Grade of J.TEST.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special entrance examination B (for international students)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 2 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 22 tháng 3 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Qualification: More than 200 points at Japanese EJU, or more than 2N JLPT, or Grade D and more than 500 points J.TEST

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 20 tháng 07 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học