Engineering | Nagaoka University of Technology | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Engineering | Nagaoka University of Technology | JPSS, trang chuyên về thông ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagaoka University of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Engineering, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Niigata  / Quốc lập

長岡技術科学大学 | Nagaoka University of Technology

  • Engineering

Engineering

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 940-2188
Địa chỉ liên hệ 1603-1 Kamitomioka-machi, Nagaoka-shi, Niigata
Bộ phận liên hệ Section 1 of Admissions Office
Điện thoại 0258-47-9271, 9273
Fax 0258-47-9070
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 29người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 4người (Niên khóa 2016)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 94người (Niên khóa 2017)
Số du học sinh tư phí của trường 81người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 282,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2017)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú The above Number of foreign students means the number of regular international students only in faculties.
Government-financed international students is not included in Number of privately financed foreign students.
The numbers of Applicants and Successful Candidates mean the numbers of applicants and passers in the special Exam for Privately Financed International Students for the first grade (without newcomers at September).
Other expenses differ to the entrance year.
Amounts of fees for 2018 are not decided yet.
Khoa Mechanical Engineering, Electrical, Electronics and Information Engineering, Materials Science and Technology, Civil and Environmental Engineering, Bioengineering, Information and Management Systems Engineering
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 12 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 12 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 1 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Score of EJU, and TOEIC or TOEFL
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Thi tiếng Anh TOEIC or TOEFL
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú You must take TOEIC (SP[open test]) or TOEFL (PBT[paper version] or iBT[internet version]) since January of the last year. You must submit the score as an application document.
Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) Nhập học tháng 9 năm 2017
Phân loại hồ sơ Privately Financed International Students Exam (September Admission)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 5 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 5 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 6 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Score of EJU, and TOEIC or TOEFL
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh TOEIC or TOEFL
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú You must take TOEIC (SP[open test]) or TOEFL (PBT[paper version] or iBT[internet version]) since January of the last year. You must submit the score as an application document.
Period of application is over for admission in 2017.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 07 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Những trường đại học có liên quan

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học