Liberal Arts and Sciences | Bunka Gakuen University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Liberal Arts and Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Bunka Gakuen University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Fashion SciencehoặcNgành Art and DesignhoặcNgành Liberal Arts and Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Tokyo / Tư lập

文化学園大学 | Bunka Gakuen University

Bunka Gakuen University Danh sách các ngành học

Liberal Arts and Sciences

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 151-8523
Địa chỉ liên hệ 3-22-1 Yoyogi, Shibuya-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admissions and Public Relations Office
Điện thoại 03-3299-2311
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 12người (Niên khóa 2017)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 55người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 55người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 10,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 350,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 750,000 Yên (Niên khóa 2017)
Các khoản chi phí khác 478,000 Yên (Niên khóa 2017)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú Other expenses include fees for various activities of students. For prolonging of payments, consultation is available. If you apply resignation of entering the university by 16:00 at March 31, fees other than Admission fee will be refunded. There is a system for reduction of tuition (at 2016).
Khoa Intercultural Studies and Tourism, International Fashion and Culture Studies, Applied Health Psychology
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 6
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (cả nước ngoài)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 11 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 12 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 16 tháng 12 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay in Japanese
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2014
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Japanese test at the university is exempted if you take 240 points at Japanese and 120 points at Japan and the World on EJU, or N2 of JLPT from November 2014 to June 2016. You cannot use same results in plural times.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 2 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 14 tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay in Japanese
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2015
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Japanese test at the university is exempted if you take 240 points at Japanese and 120 points at Japan and the World on EJU, or N2 of JLPT from June 2015 to November 2016. You cannot use same results in plural times.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.