Arts and Sciences | Tokyo Woman's Christian University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Arts and Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Woman's Christian University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Arts and Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Tokyo / Tư lập

東京女子大学 | Tokyo Woman's Christian University

Tokyo Woman's Christian University Danh sách các ngành học

  • Arts and Sciences

Arts and Sciences

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 167-8585
Địa chỉ liên hệ 2-6-1 Zenpukuji, Suginami-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 03-5382-6854
Fax 03-5382-6474
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 6người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 4người (Niên khóa 2016)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 13người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 13người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 200,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 760,000 Yên (Niên khóa 2016)
Các khoản chi phí khác 260,000 Yên (Niên khóa 2016)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Có thể được
Ghi chú Application procedure fee of 2017 :15000 yen
Admission fee tuition fee and other expenses will officially decided late September.Please refer to the website.
Major of psychology: training and experiment are required for a year. Please pay it with fees for 2nd semester. annually costs 20,000 yen

Major of Communication and Department of Mathematical Sciences:
Additional 20,000 yen for training is required for a year. Please pay it with fees for 2nd semester.

If you apply to another university, prolonging of fees other than the admission fee may be acceptable after designated procedures.
Only after designated procedures, fees other than the admission fee will be refunded.
Khoa Humanities, Global Social Sciences, Human Sciences, Mathematical Sciences
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 6
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 11 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 10 tháng 2 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 3 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Toán, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Math exam is only for Department of Mathematical Sciences.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1, Toán 2, Subjects are designated by each major.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh See Remarks
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú ・Applicants are required to have capacity to pay the school fees and living expense during the school life. Refer the admission guidelines for the more details.
・English ability will be tested during the interview for the applicants of some majors. Japanese writing ability will be tested for the applicants of Department of Psychology.
・Applicants for Major of English Literature and Culture are required to take one of the following English tests after April 2011. TOEIC, TOEFL, IELTS, EIKEN, International Baccalaureate exam (English), or Cambridge First Certificate in English .

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.