Science and Engineering | Kokushikan University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Science and Engineering | Kokushikan University | JPSS, trang chuyên về thông...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Science and Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kokushikan University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Political Science and EconomicshoặcNgành Physical EducationhoặcNgành Science and EngineeringhoặcNgành LawhoặcNgành LettershoặcNgành Asia 21hoặcNgành Business, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tokyo  / Tư lập

国士舘大学 | Kokushikan University

Science and Engineering

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 154-8515
Địa chỉ liên hệ 4-28-1 Setagaya, Setagaya-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ International Exchange Center
Điện thoại 03-5481-3211
Fax 03-5481-3210
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 15người (Niên khóa 2018)
Số người thi tuyển 24người (Niên khóa 2017)
Số người trúng tuyển 10người (Niên khóa 2017)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 36người (Niên khóa 2017)
Số du học sinh tư phí của trường 50người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 240,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 934,000 Yên (Niên khóa 2017)
Các khoản chi phí khác 421,940 Yên (Niên khóa 2017)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Amounts and numbers above are not for Transfer Examination.
Khoa Mechanical Engineering, Electronics and Informatics, Architecture, Civil Engineering and Urban Design, Health and Medical Engineering, Mathematics and Science
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 10 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 11 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 29 tháng 11 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 16 tháng 1 năm 2018(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2016
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú You must mark at least 200 point in the sum of reading comprehension and listening-reading comprehension in "Japanese as a foreign language" of EJU.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 22 tháng 2 năm 2018(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 2 tháng 3 năm 2018(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú You must mark at least 200 point in the sum of reading comprehension and listening-reading comprehension in "Japanese as a foreign language" of EJU.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Transfer Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 10 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 11 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 29 tháng 11 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 16 tháng 1 năm 2018(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Anh, Phỏng vấn, "Mathematics, Physics (for 2nd year)" "Special Subjects (for 3rd year)"
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2016
Thi tiếng Anh Kỳ thi bắt buộc của trường
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Qualifications for Applying
・You must have a foreign nationality, and have taken education outside Japan.
・Regarding academic background, you must meet one of the following requirements .
1) Have completed (or be expected to complete) 14 years of formal education outside Japan by 31 March, 2018.
2) Have completed (or be expected to complete) 3 years education at universities outside Japan by 31 March, 2018.
・Regarding credit, you must obtain 20 credits or more for the 2nd year, and 50 credits or more for the 3rd year.
・Regarding Japanese ability, you must meet one of the following requirements.
1) Marked at least 200 points in the sum of reading comprehension and listening-reading comprehension in "Japanese as a foreign language" of EJU which is taken on November 2016 or June 2017
2) Have ( will have) N1 or N2-level of JLPT which is taken on December 2016 or July 2017.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 06 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học