Business Management | J. F. Oberlin University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Business Management | J. F. Oberlin University | JPSS, trang chuyên về thông ...

facebooktwitter

> > > Business Management

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường J. F. Oberlin University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Arts and ScienceshoặcNgành Business ManagementhoặcNgành Global CommunicationhoặcNgành Performing and Visual ArtshoặcNgành Health and Welfare của J. F. Oberlin University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới J. F. Oberlin University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Tokyo, Kanagawa / Tư lập

桜美林大学 | J. F. Oberlin University

Download tài liệu giới thiệu trường đại học
Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật  Xem thông tin bằng tiếng Anh  Xem thông tin bằng tiếng Trung (Chữ Hán giản thể) 

Business Management

  • Mục thông tin tuyển sinh
  • Mục thông tin ngành học
  • Hỗ trợ đời sống sinh hoạt sinh viên
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập
Code bưu điện 194-0294
Địa chỉ liên hệ 3758 Tokiwa-machi, Machida-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Information Center
Điện thoại 042-797-1583
Fax 042-797-6155
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 37người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 63người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 24người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 118người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 100,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 914,000 Yên (Niên khóa 2017)
Các khoản chi phí khác 300,000 Yên (Niên khóa 2017)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Khoa Department of Business Management , Department of Business Management (Airline Business course / Airline hospitality course/ Fright operation course (Pilot Training Program))
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ International Student Special Selection, Method A (First round)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 7 tháng 12 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2015
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú Please submit copies of any diplomas, certificates, or test scores you have for JLPT, SAT, ACT, TOEFL (R) test, GCE, Abitur, or Baccalaureate, or other similar exams or programs, as they will be considered for the screening of your application.
*Method A = Method for students who have taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU)
*The Fright operation course (Pilot Training Program) requires additional testing procedures (please contact for more information).
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ International Student Special Selection, Method B (First round)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 7 tháng 12 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Japanese language exam (includes short essay)
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú Please submit copies of any diplomas, certificates, or test scores you have for JLPT, SAT, ACT, TOEFL (R) test, GCE, Abitur, or Baccalaureate, or other similar exams or programs, as they will be considered for the screening of your application.
*Method B = Method for students who have not taken the EJU, or who will not submit their EJU results as part of their application
*The Fright operation course (Pilot Training Program) requires additional testing procedures (please contact for more information).
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ International Student Special Selection, Method A (Second round)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 3 tháng 2 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú Please submit copies of any diplomas, certificates, or test scores you have for JLPT, SAT, ACT, TOEFL (R) test, GCE, Abitur, or Baccalaureate, or other similar exams or programs, as they will be considered for the screening of your application.
*Method A = Method for students who have taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU)
*The Fright operation course (Pilot Training Program) requires additional testing procedures (please contact for more information).
*International Student Special Selection, Method B (Second exam) will be conducted on the same schedule of Method A (Second exam).
Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) Nhập học tháng 9 năm 2016
Phân loại hồ sơ International Student Special Selection, Method A (Third round)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 7 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 22 tháng 7 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2015
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú For details, please refer to the September entry application guidelines.
*Method A = Method for students who have taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU)
Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) Nhập học tháng 9 năm 2016
Phân loại hồ sơ International Student Special Selection, Method B (Third exam)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 7 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 22 tháng 7 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Tiểu luận, Phỏng vấn, Japanese language exam (includes short essay)
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú For details, please refer to the September entry application guidelines.
*Method B = Method for students who have not taken the EJU, or who will not submit their EJU results as part of their application

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 07 năm 2016

Trang web

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học