Business Management | J. F. Oberlin University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Business Management

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường J. F. Oberlin University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Arts and ScienceshoặcNgành Business ManagementhoặcNgành Global CommunicationhoặcNgành Performing and Visual ArtshoặcNgành Health and Welfare của J. F. Oberlin University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới J. F. Oberlin University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học / Tokyo, Kanagawa / Tư lập

桜美林大学 | J. F. Oberlin University

Download tài liệu giới thiệu trường đại học

Fostering true global citizens through "Liberal Arts Education" and "Comprehensive Student Life Support"

● What kind of school is J. F. Oberlin University?
J. F. Oberlin University is a school located in Tokyo that places an emphasis on liberal arts education. The university's comprehensive programs are divided into two main programs: "Liberal Arts," through which learning in a variety of fields allows students to create their own futures, and "Professional Arts," which provides practical learning for students' future endeavors and careers.

● What is the curriculum like?
The curriculum at J. F. Oberlin University is notable for using a major/minor system. As a requirement for graduation, students must complete the specialized programs and courses within their affiliated field as the major component, but students may also select a minor in another field if they wish to do so. Some students also design their own double major program and graduate with two degrees in four years of study.

● Why should I choose J. F. Oberlin University for study in Japan?
There are approximately 500 international students from 20 countries studying on campus. International students choose J. F. Oberlin University not only for its educational programs but also for the comprehensive student support systems that include the university's scholarship programs, two international dormitories, and an employment rate of 100% for international student graduates.

● Why is J. F. Oberlin University so popular with students from China?
The predecessor to J. F. Oberlin University was the Chongzhen Vocational and Grammar School for Girls, which was founded in Beijing in 1921 to provide learning opportunities for poor children. This history has made J. F. Oberlin University a popular choice for Chinese students to this day. There is a local office in Beijing, and entrance examinations are held (for April or September enrollment) in other major cities in China, such as Shanghai, Tianjin, and Dalian, in cooperation with Chinese universities. The university's Admissions office has Chinese-speaking staff available at all times, so please contact us with any questions you may have.

Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật  Xem thông tin bằng tiếng Anh  Xem thông tin bằng tiếng Trung (Chữ Hán giản thể) 

Business Management

  • Mục thông tin tuyển sinh
  • Mục thông tin ngành học
  • Hỗ trợ đời sống sinh hoạt sinh viên
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập
Code bưu điện 194-0294
Địa chỉ liên hệ 3758 Tokiwa-machi, Machida-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Information Center
Điện thoại 042-797-1583
Fax 042-797-6155
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 37người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 63người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 24người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 118người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 100,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 914,000 Yên (Niên khóa 2017)
Các khoản chi phí khác 300,000 Yên (Niên khóa 2017)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Khoa Department of Business Management , Department of Business Management (Airline Business course / Airline hospitality course/ Fright operation course (Pilot Training Program))
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ International Student Special Selection, Method A (First round)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 7 tháng 12 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2015
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú Please submit copies of any diplomas, certificates, or test scores you have for JLPT, SAT, ACT, TOEFL (R) test, GCE, Abitur, or Baccalaureate, or other similar exams or programs, as they will be considered for the screening of your application.
*Method A = Method for students who have taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU)
*The Fright operation course (Pilot Training Program) requires additional testing procedures (please contact for more information).
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ International Student Special Selection, Method B (First round)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 7 tháng 12 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Japanese language exam (includes short essay)
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú Please submit copies of any diplomas, certificates, or test scores you have for JLPT, SAT, ACT, TOEFL (R) test, GCE, Abitur, or Baccalaureate, or other similar exams or programs, as they will be considered for the screening of your application.
*Method B = Method for students who have not taken the EJU, or who will not submit their EJU results as part of their application
*The Fright operation course (Pilot Training Program) requires additional testing procedures (please contact for more information).
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ International Student Special Selection, Method A (Second round)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 3 tháng 2 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú Please submit copies of any diplomas, certificates, or test scores you have for JLPT, SAT, ACT, TOEFL (R) test, GCE, Abitur, or Baccalaureate, or other similar exams or programs, as they will be considered for the screening of your application.
*Method A = Method for students who have taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU)
*The Fright operation course (Pilot Training Program) requires additional testing procedures (please contact for more information).
*International Student Special Selection, Method B (Second exam) will be conducted on the same schedule of Method A (Second exam).
Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) Nhập học tháng 9 năm 2016
Phân loại hồ sơ International Student Special Selection, Method A (Third round)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 7 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 22 tháng 7 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2015
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú For details, please refer to the September entry application guidelines.
*Method A = Method for students who have taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU)
Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) Nhập học tháng 9 năm 2016
Phân loại hồ sơ International Student Special Selection, Method B (Third exam)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 7 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 22 tháng 7 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Tiểu luận, Phỏng vấn, Japanese language exam (includes short essay)
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú For details, please refer to the September entry application guidelines.
*Method B = Method for students who have not taken the EJU, or who will not submit their EJU results as part of their application

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 07 năm 2016

Trang web


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.