Business Administration | Bunkyo Gakuin University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Business Administration | Bunkyo Gakuin University | JPSS, trang chuyên về th...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Business Administration

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Bunkyo Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Business AdministrationhoặcNgành Foreign Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tokyo  / Tư lập

文京学院大学 | Bunkyo Gakuin University

Business Administration

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 113-8668
Địa chỉ liên hệ 1-19-1 Mukogaoka, Bunkyo-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission Group
Điện thoại 03-5684-4870
Fax 03-5684-3686
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2018)
Số người thi tuyển 7người (Niên khóa 2017)
Số người trúng tuyển 7người (Niên khóa 2017)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 38người (Niên khóa 2017)
Số du học sinh tư phí của trường 38người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền nhập học 224,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền học phí / năm 676,800 Yên (Niên khóa 2018)
Các khoản chi phí khác 294,360 Yên (Niên khóa 2018)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú There are 20% of tuition exemption (admission fee and tuition fee) for the International students who apply for the exam of International students.(Above are already 20% reduced)
For details, see the application guidelines 2018 to be issued at Late June.
Khoa Business Administration and Communication
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 6
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students Term 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 11 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 12 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 12 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 12 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 22 tháng 12 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Applicants are required to get 220 points or above in Japanese examination of EJU (without points of "Writing") or pass N2 or level 2 in JLPT.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students Term 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 21 tháng 2 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Applicants are required to get 220 points or above in Japanese examination of EJU (without points of "Writing") or pass N2 or level 2 in JLPT.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 06 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học