Medicine | Yamaguchi University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Medicine

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yamaguchi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các HumanitieshoặcGraduate school of EducationhoặcEconomicshoặcGraduate School of Sciences and Technology for Innovation (Science Field)hoặcMedicinehoặcGraduate School of Sciences and Technology for Innovation (Agriculture Field) hoặcThe United Graduate School of Veterinary SciencehoặcEast Asian StudieshoặcInnovation and Technology ManagementhoặcGraduate School of Sciences and Technology for Innovation (Engineerig Field), thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Yamaguchi / Quốc lập

山口大学 | Yamaguchi University

Medicine

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 755-8505
Địa chỉ liên hệ 1-1-1 Minamikogushi, Ube-shi, Yamaguchi
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Office, Graduate School Section, Faculty of Medicine
Điện thoại 0836-22-2058
Fax 0836-22-2059
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Nursing and Laboratry Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 10 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Medicine, Nursing and Laboratry Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 6người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 10 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 12 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 10 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.