Biomedical & Health Sciences | Hiroshima University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Biomedical & Health Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hiroshima University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LettershoặcGraduate School of EducationhoặcSocial ScienceshoặcGraduate School of SciencehoặcBiomedical & Health ScienceshoặcEngineeringhoặcBiosphere SciencehoặcGraduate School for International Development and CooperationhoặcGraduate school of Advanced Sciences of MatterhoặcLaw SchoolhoặcGraduate School of Integrated Arts and Sciences hoặcTAOYAKA Program for creating a flexible, enduring, peaceful society, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Hiroshima / Quốc lập

広島大学 | Hiroshima University

Biomedical & Health Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 734-8553
Địa chỉ liên hệ 1-2-3 Kasumi, Minami-ku, Hiroshima-shi, Hiroshima
Bộ phận liên hệ Graduate School Section, Student Support Group
Điện thoại 082-257-5051
Fax 082-257-5278
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Medical and Dental Sciences, Medicinal Sciences, Oral Health Sciences, Health Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 9người
Trong đó số du học sinh tư phí 9người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Ghi chú You can apply to Remote interview selection for international students (only Oral Health Sciences) from overseas.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 24 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 24 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2017 ~ Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Remote interview selection for international students (only Oral Health Sciences)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 3 tháng 7 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2015 ~ Ngày 28 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Biomedical Sciences, Medicinal Sciences , Oral Health Sciences, Health Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 49người
Trong đó số du học sinh tư phí 26người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Ghi chú You can apply to Remote interview selection for international students (only Health Sciences) from overseas.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 31 tháng 1 năm 2017 , Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Không quy định ngày cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Không quy định ngày cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 450,800 Yên
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 05 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.