Graduate school of Medical Sciences | Tottori University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate school of Medical Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tottori University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Regional ScienceshoặcGraduate school of Medical ScienceshoặcEngineeringhoặcAgriculturehoặcUnited Graduate School of Agricultural Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tottori / Quốc lập

鳥取大学 | Tottori University

Tottori University Khoa nghiên cứuDanh sách

Graduate school of Medical Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 683-8503
Địa chỉ liên hệ 86 Nishi-cho, Yonago-shi, Tottori
Bộ phận liên hệ Educational Planning Section, Education & Research Office, Faculty of Medicine
Điện thoại 0859-38-7106
Fax 0859-38-7109
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Life Science, Regenerative Medicine and Biofunction, Health Science, Clinical Psychology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Majors of Life Science, Regenerative Medicine and Biofunction 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Majors of Life Science, Regenerative Medicine and Biofunction 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 9 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Major of Health Science 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Major of Health Science 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 9 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Major of Clinical Psychology 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Major of Clinical Psychology 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 9 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Medicine, Life Science, Regenerative Medicine and Biofunction, Health Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Ghi chú Schedule for the admission at October 2016 is also applied for the admission at April 2017.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Major of Medicine (admission at Oct 2016 and Apr 2017) 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Major of Medicine 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 9 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Majors of Life Science, Regenerative Medicine and Biofunction 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Majors of Life Science, Regenerative Medicine and Biofunction 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 9 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Majors of Health Science 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Major of Health Science 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 9 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 450,800 Yên
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Phân loại hồ sơ Domestic and Overseas Application
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 450,800 Yên
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Phân loại hồ sơ Domestic and Overseas Application
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
14,800 yen per 1 unit
Tháng năm nhập học Liên hệ để biết thêm chi tiết
Phân loại hồ sơ Domestic and Overseas Application
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
14,800 yen per 1 unit
Tháng năm nhập học Liên hệ để biết thêm chi tiết
Phân loại hồ sơ Domestic and Overseas Application
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 31 tháng 05 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.