humann sciences | Ube Frontier University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

humann sciences | Ube Frontier University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về th...

facebooktwitter

> > > humann sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ube Frontier University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các humann sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Yamaguchi  / Tư lập

宇部フロンティア大学 | Ube Frontier University

  • humann sciences

humann sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 755-0805
Địa chỉ liên hệ 2-1-1 Bunkyodai, Ube-shi, Yamaguchi
Bộ phận liên hệ Admission & PR Office
Điện thoại 0836-38-0511
Fax 0836-38-0600
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành clinical psychology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường năm trước 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền học phí / năm 315,000 Yên
Các khoản chi phí khác 220,930 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 535,930 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ First Application
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2013
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 8 năm 2013
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 9 năm 2013 , Ngày 8 tháng 9 năm 2013
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 9 năm 2013
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ Second Application
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 12 năm 2013
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 2 năm 2014 , Ngày 2 tháng 2 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 12 năm 2016

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học