Health and Environment Sciences | Touhoku Bunka Gakuen University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Health and Environment Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Touhoku Bunka Gakuen University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Health and Environment Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Miyagi / Tư lập

東北文化学園大学 | Touhoku Bunka Gakuen University

Touhoku Bunka Gakuen University Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Health and Environment Sciences

Health and Environment Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 981-8551
Địa chỉ liên hệ 6-45-1 Kunimi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Graduate School Section
Điện thoại 022-233-3374
Fax 022-233-3383
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Health and Social Services, Human Environment and Information
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Please make a contact with the admission office in advance.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 800,000 Yên
Các khoản chi phí khác 500,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,500,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Exam (Term 1)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Exam (Term 2)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Health and Social Services, Human Environment and Information
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(Please make a contact with the admission office in advance.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 800,000 Yên
Các khoản chi phí khác 500,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,500,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General (1st)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General (2nd)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 26 tháng 05 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.