Graduate school of Psychology | Kyoto Notre Dame University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate school of Psychology

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Notre Dame University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Cross-Cultural StudieshoặcGraduate school of Psychology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Kyoto / Tư lập

京都ノートルダム女子大学 | Kyoto Notre Dame University

Kyoto Notre Dame University Khoa nghiên cứuDanh sách

Graduate school of Psychology

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 606-0847
Địa chỉ liên hệ 1 Nonogami-cho, Shimogamo minami, Sakyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto
Bộ phận liên hệ Admission Office
Điện thoại 075-706-3747
Fax 075-706-1355
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Developmental and School Psychology, Clinical Psychology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 600,000 Yên
Các khoản chi phí khác 100,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 900,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
A Tuition Reduction System only applies for students who have Certificates of Eligibility for "College Student" Status of Residence at the time of matriculation. Please inquire details to Admissions Office (075-706-3747).
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Admissions 1st Intake
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 8 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 8 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Admissions 2nd Intake
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Psychology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 600,000 Yên
Các khoản chi phí khác 100,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 900,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
A Tuition Reduction System only applies for students who have Certificates of Eligibility for "College Student" Status of Residence at the time of matriculation. Please inquire details to Admissions Office (075-706-3747).
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General intake
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 10,000 Yên
Tiền học phí / năm 48,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
For details, please inquire for school affairs department (075-706-3661)
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
For details, please make an inquiry for school affairs department (075-706-3745)

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 05 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.