Graduate school of Engineering | Kochi University of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate school of Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kochi University of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Kochi / Công lập

高知工科大学 | Kochi University of Technology

Kochi University of Technology Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Graduate school of Engineering

Graduate school of Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 782-8502
Địa chỉ liên hệ 185 Miyanokuchi, Tosayamada-cho, Kami-shi, Kouchi
Bộ phận liên hệ International Exchange Center
Điện thoại 0887-53-1130
Fax 0887-57-2000
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Các điều khác(Eligibility to apply differs for methods of examination. Please make an inquiry for details.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 50người
Trong đó số du học sinh tư phí 45người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 300,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 32,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 898,600 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
At Special Selection for Scholarship Students, you are not required to pay Examination fee, Admission fee, and Tuition.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 11 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 5 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for Scholarship Students
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 12 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for Scholarship Students
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 6 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 31 tháng 05 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.