Medical Science | Kurume University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Medical Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kurume University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Comparative Studies of Cultures and SocietieshoặcPsycchologyhoặcBusinesshoặcMedical Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Fukuoka / Tư lập

久留米大学 | Kurume University

Kurume University Khoa nghiên cứuDanh sách

Medical Science

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 830-0011
Địa chỉ liên hệ 67 Asahi-machi, Kurume-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Office, School of Medicine
Điện thoại 0942-31-7528
Fax 0942-31-4374
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Medical Science, 看護学(届出設置書類提出中)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 240,000 Yên
Tiền học phí / năm 480,000 Yên
Các khoản chi phí khác 180,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 900,000 Yên
Ghi chú 50% of Admission Fee is reduced for graduates of Kurume University.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ 1st Term
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 8 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 9 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 11 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ 2nd Term
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 12 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành 生理系, 病理系, 社会医学系, 個別最適医療系
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 480,000 Yên
Các khoản chi phí khác 120,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 850,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ 1st Term
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 8 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 9 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 11 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ 2nd Term
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 12 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Các điều khác(Period of acceptance is 1 year (from 1st April to 31st March of the next year))
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Registration Fee: 30,000 yen. Tuition Fee: 25,000 yen for 1 unit.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ 2nd Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 12 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2016 , Ngày 17 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 08 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.