Graduate school of Humanities and Sciences | Ochanomizu University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate school of Humanities and Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ochanomizu University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Humanities and Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Quốc lập

お茶の水女子大学 | Ochanomizu University

Ochanomizu University Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Graduate school of Humanities...

Graduate school of Humanities and Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 112-8610
Địa chỉ liên hệ 2-1-1 Otsuka, Bunkyo-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission Team, Educational Affairs Team, International Exchange Team
Điện thoại 03-5978-5697、2722、5143
Fax 03-5978-5895、5893、5951
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Comparative Studies of Societies and Cultures, Human Developmental Sciences, Gender and Social Sciences, Life Sciences, Advanced Sciences, Cooperative Major in Human Centered Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Make sure to see the Application Guidelines for details.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 72người
Trong đó số du học sinh tư phí 60người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Department of genetic counseling at the Life Sciences program will be require the additional fee for practical training to obtain a certificate as a genetic counselor.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Selection for International Students (Life Sciences Major and ,Advanced Sciences Major)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 7 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 8 năm 2016 , Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Selection for International Students( Comparative Studies of Societies and Cultures Major and Comparative Studies of Societies and Cultures Major)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 2 năm 2017 , Ngày 4 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Thi thực hành, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students ( Cooperative Major in Human Centered Engineering )
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 7 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 8 năm 2016 , Ngày 27 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 8 năm 2016 , Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students ( Cooperative Major in Human Centered Engineering )
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 10 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 12 năm 2016 , Ngày 10 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 12 năm 2016 , Ngày 15 tháng 12 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Selection for International students(Gender and Social Sciences Major and Life Sciences Major and Advanced Science Major)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 7 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 19 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Comparative Studies of Societies and Cultures, Human Developmental Sciences, Interdisciplinary Gender Studies, Life Sciences, Advanced Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Make sure to see the Application Guidelines for details.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 65người
Trong đó số du học sinh tư phí 59người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Selection for International Students (Life Sciences Major and ,Advanced Sciences Major)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Selection for International Students( Comparative Studies of Societies and Cultures Major and Comparative Studies of Societies and Human Developmental Sciences Major)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2017 , Ngày 4 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 3 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students ( Cooperative Major in Human Centered Engineering )
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 7 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 8 năm 2016 , Ngày 27 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 8 năm 2016 , Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students ( Cooperative Major in Human Centered Engineering )
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 10 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 11 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 12 năm 2017 , Ngày 10 tháng 12 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 12 năm 2017 , Ngày 15 tháng 12 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Selection for International students(Life Science Majorr and Advanced Sciences Major)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Trình độ tốt nghiệp chương trình đào tạo Tiến sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 7người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 346,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,200 Yên
Ghi chú 1. Approval from the academic advisor is needed before application.
2. Application by mailing is not acceptable and hand it in to us in person.
3. Applying from overseas is possible but if the applicant cannot bring his/her application documents by himself/herself, make an arrangement to have a deputy to do so on behalf of the applicant.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 12 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 6 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 7 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 24người
Trong đó số du học sinh tư phí 24người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 346,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,200 Yên
Ghi chú 1. Approval from the academic advisor is needed before application.
2. Application by mailing is not acceptable and hand it in to us in person.
3. Applying from overseas is possible but if the applicant cannot bring his/her application documents by himself/herself, make an arrangement to have a deputy to do so on behalf of the applicant.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 12 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 6 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 7 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Các điều khác(The tuition fee: 14,400 yen/1 credit)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Trình độ tốt nghiệp đại học 2 năm hoặc đại học ngắn hạn trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Các điều khác(The tuition fee: 14,400 yen/1 credit)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.