Graduate school of Social Well-being Studies | Hosei University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate school of Social Well-being Studies

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Hosei University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tinInnovation ManagementhoặcGraduate school of EconomicshoặcGraduate school of LawhoặcGraduate school of PoliticshoặcGrauate school of SociologyhoặcGraduate school of Business AdministrationhoặcGraduate school of HumanitieshoặcGraduate school of Science and EngineeringhoặcGraduate school of Social Well-being StudieshoặcGraduate school of Computer and Information ScienceshoặcInternational Japan-Studies InstitutehoặcLaw SchoolhoặcEngineering and DesignhoặcGraduate school of Intercultural CommunicationhoặcRegional Policy DesignhoặcInstitute of Integrated Science and Technology của Hosei University cũng như thông tin chi tiết về từng khoa nghiên cứu, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Hosei University thì hãy sứ dụng trang này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Cao học / Tokyo / Tư lập

法政大学 | Hosei University

Download tài liệu giới thiệu trường cao học

Go 10 years ahead in one year

The Graduate School at Hosei University was opened in 1951, offering Master’s degree programs in the Graduate School of Humanities and the Graduate School of Sociology. The Graduate Schools of Hosei University have since opened their doors to the world’s scholars, growing and diversifying to meet the needs of modern society while retaining time-honored traditions of fundamental research and learning and striving to produce the human resources who will excel in the leading fields of the modern era.
In order to meet the needs of society, the Graduate Schools and programs offered by Hosei have undergone continuous and active growth and reform. In September 2015, the Graduate School of Innovation and Management began a new Global MBA program, a degree program taught entirely in English.
Currently, Hosei University has 15 Graduate Schools with 31 majors, as well as 3 institutes. These schools and programs offer research and learning opportunities that promote students’ growth so that they may realize their goals of becoming advanced researchers and highly-skilled professionals.

Graduate school of Social Well-being Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 194-0298
Địa chỉ liên hệ 4342, Aihara-machi, Machida-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Office at Graduate SchooSocial Well-being Studiesl, Tama
Điện thoại 042-783-4047
Fax 042-783-2808
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Social Services, Clinical Psychology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Các điều khác(Selection for International Students is only for Major of Social Services. If you do not have Bachelar's degree, are 22 or elder, and hope to be confirmed by the individual screening to have academic ability equivalent to a Bachelar, you must make an inquiry to Graduate School by 2 month before the deadline of application to check your eligibility. )
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 10người
Trong đó số du học sinh tư phí 9người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 530,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
♦Selection for International Students: "Major of Social Services" only.
♦Other expense: 110,000 yen (Clinical Psychology) or 60,000 yen (Social Services)
♦First year degree expense total: 780,000 yen (Clinical Psychology) or 730,000 yen (Social Services)
♦In addition, 3,000 yen is required at admission procedures.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Examination (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 9 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 9 năm 2016 , Ngày 28 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 10 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Exam for Working Adults (Autumn, Major of Social Services only)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 9 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Selection for International Students (Autumn, Major of Social Services only)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Selection (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017 , Ngày 22 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Selection for Working Adults (Spring, Major of Social Services only)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Selection for International Students (Spring, Major of Social Services only)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Social Services and Clinical Psychology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 400,000 Yên
Các khoản chi phí khác 60,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 660,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Admission fee is exempted for graduates and those who completed Master's course of Hosei University.
In addition, 3000 yen is required at admission procedures.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Examination (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Students in this category are called as "Kensyusei". If you do not have Bachelor's degree, are 22 or elder, and hope to be confirmed by the individual screening to have academic ability equivalent to a Bachelor, you must make an inquiry to Graduate School by 2 month before the deadline of application to check your eligibility.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 30,000 Yên
Tiền học phí / năm 264,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 294,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
* An entrance fee is taken as a "registration fee."
* Tuition is taken as "the charge of instruction."
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kenshusei (Spring, only for Major of Social Services)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học

Thông điệp của anh chị đi trước

For what kinds of purpose did you choose the school and the faculty of now?


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.