Law | Kanto Gakuin University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Law

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kanto Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of HumanitieshoặcGraduate School of EconomicshoặcLawhoặcEngineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Kanagawa / Tư lập

関東学院大学 | Kanto Gakuin University

Law

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 236-8501
Địa chỉ liên hệ 1-50-1 Mutsuura Higashi, Kanazawa-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 045-786-7019
Fax 045-786-7045
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Law
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 150,000 Yên
Tiền học phí / năm 480,000 Yên
Các khoản chi phí khác 119,430 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 749,430 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (September Recruitment)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (February Recruitment)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Law
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Các điều khác(Before application, conference must be conducted.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 150,000 Yên
Tiền học phí / năm 580,000 Yên
Các khoản chi phí khác 123,620 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 853,620 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (September Recruitment)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (February Recruitment)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.