Health and Environmental Sciences | Fukuoka Women's University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Health and Environmental Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukuoka Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Arts and Social ScienceshoặcHealth and Environmental Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Fukuoka / Công lập

福岡女子大学 | Fukuoka Women's University

Fukuoka Women's University Khoa nghiên cứuDanh sách

Health and Environmental Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 813-8529
Địa chỉ liên hệ 1-1-1 Kasumigaoka, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Division of Academic Affairs
Điện thoại 092-661-2417
Fax 092-661-2415
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Health and Environmental Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Applicants should contact with their desirable academic supervisor before applying, and produce Research Request Report.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 520,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,055,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Admission Fee: For residents in Fukuoka-ken 282,000 yen. For residents outside Fukuoka-ken 520,000 yen
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Self Recommendation Selection
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Summer Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 8 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Spring Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 12 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.