Department of Social Welfare | Nishi-Nippon Junior College | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Department of Social Welfare | Nishi-Nippon Junior College | JPSS, trang chuy...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Department of Social Welfare

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nishi-Nippon Junior College, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Department of Business LawhoặcNgành Department of Landscape ArchitecturehoặcNgành Department of Social WelfarehoặcNgành Department of Health and Sports CommunicationhoặcNgành Department of Media Promotion, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học ngắn hạn Fukuoka  / Tư lập

西日本短期大学 | Nishi-Nippon Junior College

Department of Social Welfare

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 810-0066
Địa chỉ liên hệ 1-3-1 Fukuhama, Chuo-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 092-721-1152
Fax 092-721-1536
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2018)
Số người thi tuyển 11người (Niên khóa 2017)
Số người trúng tuyển 11người (Niên khóa 2017)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 22người (Niên khóa 2018)
Số du học sinh tư phí của trường 22người (Niên khóa 2018)
Tiền đăng ký dự thi 28,000 Yên (Niên khóa 2021)
Tiền nhập học 200,000 Yên (Niên khóa 2021)
Tiền học phí / năm 570,000 Yên (Niên khóa 2021)
Các khoản chi phí khác 424,000 Yên (Niên khóa 2021)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú In some cases, 220,000 yen of tuition fee will be reduced by procedures of privately financed international students.
You must have Japanese proficiency equivalent to N2 of JLPT.
There is a designation for age.
Khoa Social Welfare
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 6
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Examination in Japan: Special Entrance Examination for International Students Spring 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 10 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 10 năm 2020 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 11 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 11 năm 2020
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 8 tháng 1 năm 2021
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú You must have Japanese proficiency equivalent to N2 of JLPT.
Those who aim to acquire qualification of nursing care worker
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Examination in Japan: Special Entrance Examination for International Students Spring 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 2 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 2 năm 2021
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 3 năm 2021
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 10 tháng 3 năm 2021
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú You must have Japanese proficiency equivalent to N2 of JLPT.
Those who aim to acquire qualification of nursing care worker
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Examination in Japan: Special Entrance Examination for International Students Spring 3rd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 2 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 3 năm 2021 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 3 năm 2021
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 25 tháng 3 năm 2021
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy)
Ghi chú You must have Japanese proficiency equivalent to N2 of JLPT.
Those who aim to acquire qualification of nursing care worker
Thi tiếng Anh Kỳ thi bắt buộc của trường

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 06 năm 2020

Danh sách các trường đã xem gần đây

Những trường đại học có liên quan

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học