Sustainable System Sciences | Osaka Prefecture University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Sustainable System Sciences | Osaka Prefecture University | JPSS, trang chuyê...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Sustainable System Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka Prefecture University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EngineeringhoặcNgành Life, Environment, and Advanced ScienceshoặcNgành Sustainable System ScienceshoặcNgành College of Health and Human Sciences School of NursinghoặcNgành College of Health and Human Sciences School of Comprehensive RehabilitationhoặcNgành Education and Welfare, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Osaka  / Công lập

大阪府立大学 | Osaka Prefecture University

Sustainable System Sciences

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 599-8531
Địa chỉ liên hệ 1-1 Gakuen-cho, Naka-ku, Sakai-shi, Osaka
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 072-254-9117
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2018)
Số người thi tuyển 18người (Niên khóa 2017)
Số người trúng tuyển 9người (Niên khóa 2017)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 13người (Niên khóa 2017)
Số du học sinh tư phí của trường 13người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền nhập học 382,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2018)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú If you, your spouse, or your 1st degree relative has the address in Osaka prefecture continuously longer than 1 year at your admission date, Admission Fee is 282,000 yen.
Other than this, Admission fee is 382,000 yen.
Other expenses are explained at admission guidelines.
Khoa Environmental System Sciences
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 8
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 12 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Oral examination and Interviews
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2, Select one from Japan & the World or Science (2 subjects from Physics Chemistry or Biology).
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Thi tiếng Anh TOFLE or TOEIC (over 450 points PBT of TOEFL, over 45 pointsiBT or over 550 points of TOEIC)
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú For details, see the application guidelines to be published around early August in 2017.
Khoa Knowledge and infomation Systems, Management
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 8
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Examination for International Student
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 12 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Interview and Oral examination
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Select 1 from General Japanese or Science(Select Science, select 2 subject from Physics/Chemistry/Biology)
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Thi tiếng Anh TOFLEまたはTOEIC(TOFLEの得点がPBT450点、iBT45点以上であること、または、TOEICの得点が550点以上であること)
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú For details, see the applicaton guidelines to be published around early August in 2017.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 09 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học