Osaka City University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Osaka City University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Osaka City University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka City University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành BusinesshoặcNgành EconomicshoặcNgành LawhoặcNgành LiteraturehoặcNgành SciencehoặcNgành EngineeringhoặcNgành Human Life Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Osaka  / Công lập

大阪市立大学 | Osaka City University

Osaka City University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 4người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 382,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 3-3-138 Sugimoto, Sumiyoshi-ku, Osaka-shi, Osaka
    Khoa
    • Business
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 2người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 382,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 3-3-138 Sugimoto, Sumiyoshi-ku, Osaka-shi, Osaka
    Khoa
    • Economics
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 3người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 382,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 3-3-138 Sugimoto, Sumiyoshi-ku, Osaka-shi, Osaka
    Khoa
    • Law
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 2người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 382,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 3-3-138 Sugimoto, Sumiyoshi-ku, Osaka-shi, Osaka
    Khoa
    • Philosophy and History
    • Human Behavior
    • Language and Culture
    • Department of Cultural Management
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 1người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 382,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 3-3-138 Sugimoto, Sumiyoshi-ku, Osaka-shi, Osaka
    Khoa
    • Mathematics
    • Physics
    • Chemistry
    • Biology
    • Geosciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 4người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 382,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 3-3-138 Sugimoto, Sumiyoshi-ku, Osaka-shi, Osaka
    Khoa
    • Mechanical Engineering
    • Applied Physics & Electrical Engineering
    • Electric & Information Engineering
    • Applied Chemistry & Bioengineering
    • Architecture & Building Engineering
    • Urban Design & Engineering
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 0người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 382,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 3-3-138 Sugimoto, Sumiyoshi-ku, Osaka-shi, Osaka
    Khoa
    • Food and Nutrition
    • Housing Design Environmental Design
    • Human Development and Welfare

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học