Management and Information Sciences | Kyushu Institute of Information Sciences(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Management and Information Sciences | Kyushu Institute of Information Science...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Management and Information Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyushu Institute of Information Sciences, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Management and Information Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Fukuoka  / Tư lập

九州情報大学 | Kyushu Institute of Information Sciences

  • Management and Information Sc...

Management and Information Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 818-0117
Địa chỉ liên hệ 6-3-1 Saifu, Dazaifu-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Admission & PR Office
Điện thoại 092-928-4000
Fax 092-928-3200
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Management and Information Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 600,000 Yên
Các khoản chi phí khác 84,450 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 966,450 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Autumn Intake
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 9 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 9 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 9 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 9 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Spring Intake
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 2 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 2 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Management and Information Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 600,000 Yên
Các khoản chi phí khác 90,300 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 972,300 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Doctor's program later term
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 2 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 2 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 20 tháng 06 năm 2018

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học