Language Pedagogy | Himeji Dokkyo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Language Pedagogy | Himeji Dokkyo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Language Pedagogy

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Himeji Dokkyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Language PedagogyhoặcLawhoặcEconoinformatics, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hyogo  / Tư lập

姫路獨協大学 | Himeji Dokkyo University

Language Pedagogy

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 670-8524
Địa chỉ liên hệ 7-2-1 Kamiono, Himeji-shi, Hyogo
Bộ phận liên hệ Office of Graduate School
Điện thoại 079-223-6504
Fax 079-223-6514
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Language Pedagogy
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(You must take an examination under the same condition as Japanese students.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 300,000 Yên
Tiền học phí / năm 500,000 Yên
Các khoản chi phí khác 10,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 810,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
For Japanese language course, you must take N1 level of JLPT or over 270 marks of Japanese of EJU.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 7 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 9 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 9 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 10 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 11 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 12 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 1 năm 2020
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Working Adults (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 7 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 9 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 9 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 10 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 11 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Working Adults (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 12 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 1 năm 2020
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 05 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học