Graduate school of Pharmaceutical Sciences | Osaka University of Pharmaceutical Sciences(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Pharmaceutical Sciences | Osaka University of Pharmaceutic...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate school of Pharmaceutical Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka University of Pharmaceutical Sciences, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Pharmaceutical Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Osaka  / Tư lập

大阪薬科大学 | Osaka University of Pharmaceutical Sciences

  • Graduate school of Pharmaceut...

Graduate school of Pharmaceutical Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 569-1094
Địa chỉ liên hệ 4-20-1 Nasahara, Takatsuki-shi, Osaka
Bộ phận liên hệ Admission Office
Điện thoại 072-690-1019
Fax 072-690-1058
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Pharmaceutical Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 20,000 Yên
Tiền nhập học 100,000 Yên
Tiền học phí / năm 500,000 Yên
Các khoản chi phí khác 18,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 618,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Master's Course
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 7 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 7 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Master's Course (2nd)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 10 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 11 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Pharmaceutical Sciences, Pharmacy
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 20,000 Yên
Tiền nhập học 100,000 Yên
Tiền học phí / năm 500,000 Yên
Các khoản chi phí khác 18,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 618,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Doctoral Course (3 years)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 2 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Doctoral Course (4 years)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 9 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Doctoral Course (4 years) (2nd)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 3 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 23 tháng 08 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học