Graduate School of Economics | Chukyo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Economics | Chukyo University(Cao học) | JPSS, trang chuyê...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate School of Economics

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chukyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LettershoặcHealth and Sport ScieneshoặcGraduate School of LawhoặcGraduate School of SociologyhoặcGraduate School of EconomicshoặcGraduate School of Engineering hoặcGraduate School of Business AdministrationhoặcGraduate School of PsychologyhoặcGraduate School of World Englsihes , thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Aichi  / Tư lập

中京大学 | Chukyo University

Graduate School of Economics

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 466-8666
Địa chỉ liên hệ 101-2 Yagoto-honmachi, Showa-ku, Nagoya-shi, Aichi
Bộ phận liên hệ Graduate School Office, Educational Affairs Section
Điện thoại 052-835-9863
Fax 052-835-8683
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Economics, Policy Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(Please make an inquiry for details.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 440,000 Yên
Các khoản chi phí khác 200,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 840,000 Yên
Ghi chú The examination fee is not included to the total expenses for a first year.
The amount of "Other expenses" is on the record of 2018 for your reference. According to conditions, there are differences on the amount.
For international students, 30% of tuition is reduced for 2 years at Master's course.
Only for Major of Economics, the entrance examination for admission at autumn will be conducted.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2018
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for admission at autumn (only for Major of Economics)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 4 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 6 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 6 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 7 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 7 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ 1st (only for Major of Economics)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 4 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 6 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 6 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 7 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 7 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ 1st(only for Major of Policy Studies)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 6 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 8 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 9 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 9 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 10 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Kỳ sau
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 11 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 2 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Economics, Policy Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(Please make an inquiry for details.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 400,000 Yên
Các khoản chi phí khác 150,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 750,000 Yên
Ghi chú The examination fee is not included to the total expenses for a first year.
The amount of "Other expenses" is on the record of 2018 for your reference. According to conditions, there are differences on the amount.
For international students, 30% of tuition is reduced for 2 years at Master's course.
Only for Major of Economics, the entrance examination for admission at autumn will be conducted.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2018
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for admission at autumn (only for Major of Economics)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 4 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 6 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 6 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 7 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 7 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Kỳ sau
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 11 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 2 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 06 năm 2018

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học