Education | University of the Ryukyus | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Education

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of the Ryukyus, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Law and LettershoặcNgành EducationhoặcNgành SciencehoặcNgành MedicinehoặcNgành EngineeringhoặcNgành AgriculturehoặcNgành Tourism Sciences and Industrial Management, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Okinawa / Quốc lập

琉球大学 | University of the Ryukyus

Education

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 903-0213
Địa chỉ liên hệ 1 Aza-Senbaru, Nishihara-cho, Nakagami-gun, Okinawa
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 098-895-8141
Fax 098-895-8129
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 0người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2016)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 1người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 1người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 282,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2017)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Có thể được
Ghi chú Fees are not refundable.
Khoa Elementary and Secondary School Teacher Training Program (Technology Education)
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú On EJU, you must take at least 200 points in Japanese as a Foreign Language and 200 as sum of Science and Mathematics.
Khoa Elementary and Secondary School Teacher Training Program (Music)
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Humanities Department: Japanese as a Foreign Language, Japan and the World, and Mathmatics (1 or 2) Science Department: Japanese as a Foreign Language, Science (2 subjects from Physics, Chemistry or Biology), and Mathmatics (1 or 2).
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Differs to your choice; Humanities or Science,
Humanities course: over 200 points on Japanese as a Foreign Language including Writing, over 200 points as sum of Japan and the World and Mathematics (1 or 2)
Science course: over 200 points on Japanese as a Foreign Language including Writing, over 200 points as sum of Mathematics (1 or 2) and Science.
Faculty of Education will be changed in April 2017.
Above schedule is tentative.
Khoa Elementary and Secondary School Teacher Training Program(Arts and Crafts)
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2017 , Ngày 26 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, Practical skills test, Writing examination
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Humanities Department: Japanese as a Foreign Language, Japan and the World, and Mathmatics (1 or 2) Science Department: Japanese as a Foreign Language, Science (2 subjects from Physics, Chemistry or Biology), and Mathmatics (1 or 2).
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Differs to your choice; Humanities or Science,
Humanities course: over 200 points on Japanese as a Foreign Language including Writing, over 200 points as sum of Japan and the World and Mathematics (1 or 2)
Science course: over 200 points on Japanese as a Foreign Language including Writing, over 200 points as sum of Mathematics (1 or 2) and Science.

Faculty of Education will be changed therefore above schedule is tentative.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.