Science and Engineering | Iwate University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Science and Engineering | Iwate University | JPSS, trang chuyên về thông tin ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Science and Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Iwate University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Humanities and Social ScienceshoặcNgành EducationhoặcNgành Science and EngineeringhoặcNgành Agriculture, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Iwate  / Quốc lập

岩手大学 | Iwate University

Science and Engineering

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 020-8550
Địa chỉ liên hệ 3-18-8 Ueda, Morioka-shi, Iwate
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 019-621-6064
Fax 019-621-6885
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2018)
Số người thi tuyển 17người (Niên khóa 2017)
Số người trúng tuyển 11người (Niên khóa 2017)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 34người (Niên khóa 2017)
Số du học sinh tư phí của trường 32người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 282,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2017)
Ghi chú Amounts of fees above are on the record of 2017. For application fee, you must pay transfer fee in addition.
Khoa Chemistry and Biological Sciences, Physical Science and Materials Engineering, Systems Innovation Engineering
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 11
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Entrance examination for Privately Financed International Students: Pre-arrival admission
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 14 tháng 2 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Ghi chú On EJU, you must take at least 280 points on Japanese as a Foreign Language (reading comprehension, listening comprehension, and listening & reading comprehension).
Applicants must be living outside Japan. You must confirm schedules and subjects of 2018 on the Application Guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Entrance examination for Privately Financed International Students: 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 3 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Ghi chú On EJU, you must take at least 260 points on Japanese as a oreign Language (reading comprehension, listening comprehension, and listening & reading comprehension).
You must confirm schedules and subjects of 2018 on the Application Guidelines.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 15 tháng 06 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Những trường đại học có liên quan

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học