Department of living sciences and childhood education | Tohoku Seikatsu Bunka University Junior College | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Department of living sciences and childhood education | Tohoku Seikatsu Bunka...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Department of living sciences and childhood education

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku Seikatsu Bunka University Junior College, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Department of living sciences and childhood education, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học ngắn hạn Miyagi  / Tư lập

東北生活文化大学短期大学部 | Tohoku Seikatsu Bunka University Junior College

  • Department of living scienc...

Department of living sciences and childhood education

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 981-8585
Địa chỉ liên hệ 1-18-2 Nijinooka, Izumi-ku, Sendai-shi, Miyagi
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 022-272-7521
Fax 022-301-5602
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 1người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 1người (Niên khóa 2016)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 0người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 0người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 250,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 590,000 Yên (Niên khóa 2016)
Các khoản chi phí khác 449,186 Yên (Niên khóa 2016)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Other expenses
・Major of food nutrition, department of living sciences and childhood education: 449,186 yen
・Major of childhood education, department of living sciences and childhood education: 503,786 yen
Khoa Department of living sciences and childhood education
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Cần liên hệ
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special selection for privately financed international students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 1 tháng 3 năm 2018(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 16 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 06 năm 2017

Những trường đại học có liên quan

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học