Asia Pacific Studies | Ritsumeikan Asia Pacific University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Asia Pacific Studies | Ritsumeikan Asia Pacific University | JPSS, trang chuy...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Asia Pacific Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ritsumeikan Asia Pacific University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Asia Pacific StudieshoặcNgành International Management, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Oita  / Tư lập

立命館アジア太平洋大学 | Ritsumeikan Asia Pacific University

Asia Pacific Studies

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 874-8577
Địa chỉ liên hệ 1-1 Jumonjibaru, Beppu-shi, Oita
Bộ phận liên hệ Admissions Office (International)
Điện thoại 0977-78-1119
Fax 0977-78-1121
Nét đặc sắc của ngành học Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh.
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 210người (Niên khóa 2018)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 1,127người (Niên khóa 2017)
Số du học sinh tư phí của trường 1,127người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 5,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền nhập học 130,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền học phí / năm 1,328,000 Yên (Niên khóa 2018)
Các khoản chi phí khác 16,200 Yên (Niên khóa 2018)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú Application Fee 35,000 yen is for international applicants residing in Japan. For international applicants residing outside Japan, the amount of Application Fee is 5,000 yen. Tuition Fee shall be changed for years and grades.
For details, see the application guidelines.
Khoa Asia Pacific Studies
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 6
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Admissions for International Applicants Residing in Japan, Japanese-basis
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 11 năm 2017 , Ngày 3 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 12 năm 2017 , Ngày 19 tháng 2 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Môn tổng hợp, Toán 1
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú For applicants whose basic language is Japanese
Please submit one of the followings. Score at examinations on and after 1st June 2015 is valid.
Results of JLPT
90 points or higher at N1, or 100 points or higher at N2
220 points or higher at Japanese of EJU (without Writing)

Admission at April 2018
1st screening
Application period: October 9 to November 1 2017
Date of interview: November 25 2017
Sending date of results: December 11 2017

2nd screening
Application period:25 Dec- 17 January 2018
Date of interview: February 3 2018
Sending date of results: February 19 2018
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Admissions for International Applicants Residing in Japan, English-basis
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 11 năm 2017 , Ngày 3 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 12 năm 2017 , Ngày 19 tháng 2 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Môn tổng hợp, Toán 1
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Anh
Điều kiện điểm TOEFL _PBT Trên 500 điểm
Điều kiện điểm TOEFL _iBT Trên 61 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú For applicants whose basic language is English
Please submit one of the followings. Score of examinations on and after 1st June 2014 is valid.
TOEFL Official Score Report iBT 61points or higher
IELTS (Academic) Test Report Form 5.5 points or higher
TOEIC Official Score Certificate 700 points or higher
EIKEN Pre-1st Grade or 1st Grade

Admission at April 2018
1st screening
Application period: October 9 to November 1 2017
Date of interview: November 25 2017
Sending date of results: December 11 2017

2nd screening
Application period: 25 Dec 2017 to 17 January 2018
Date of interview: February 3 2018
Sending date of results: February 19 2018
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Admissions for International Applicants Residing outside Japan, English/Japanese-basis
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 7 năm 2017 ~ Ngày 11 tháng 12 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Môn tổng hợp, Toán 1
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Điều kiện điểm TOEFL _PBT Trên 500 điểm
Điều kiện điểm TOEFL _iBT Trên 61 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú If your basic language is Japanese, please submit one of the followings. Score of examinations on and after 1st June 2015 is valid.
Results of JLPT
90 points or higher at N1, or 100 points or higher at N2
220 points or higher at Japanese of EJU

If your basic language is English, please submit one of the followings. Score of examinations on and after 1st June 2013 is valid.
TOEFL Official Score Report iBT 61points or higher
IELTS (Academic) Test Report Form 5.5 points or higher
TOEIC Official Score Certificate 700 points or higher
EIKEN Pre-1st Grade or 1st Grade

Admission at April 2017(Universal)
1st screening
Application period: June 6 to 24 2016
Date of interview: Within 4 weeks from application (Online Interview)
Sending date of results: August 1 2016

2nd screening
Application period: June 25 to August 19 2016
Date of interview: Within 6 weeks from application (Online Interview)
Sending date of results: September 20 2016

3rd screening
Application period: August 20 to September 23 2016
Date of interview: Within 6 weeks from application (Online Interview)
Sending date of results: October 21 2016

4th screening
Application period: September 24 to October 21 2016
Date of interview: Within 6 weeks from application (Online Interview)
Sending date of results: December 12 2016
Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) Nhập học tháng 9 năm 2018
Phân loại hồ sơ Admissions for International Applicants Residing in Japan, Japanese-basis
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 5 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 4 năm 2018 , Ngày 23 tháng 6 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 4 năm 2018 , Ngày 23 tháng 7 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Môn tổng hợp, Toán 1
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú For applicants whose basic language is Japanese
Please submit one of the followings. Score of examination on and after 1st September 2014 is valid.
Results of JLPT
90 points or higher at N1, or 100 points or higher at N2
220 points or higher at Japanese of EJU

Admission at September 2018
1st screening
Application period: Feb 2018 19 to March 14 2018
Date of interview: Apr 7 2018
Sending date of results: April 23 2018

2nd screening
Application period: May 7-May 30 to 17 2018
Date of interview: Jun 23 2018
Sending date of results: July 23 2018
Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) Nhập học tháng 9 năm 2018
Phân loại hồ sơ Admissions for International Applicants Residing in Japan, English-basis
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 5 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 4 năm 2018 , Ngày 30 tháng 5 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 4 năm 2018 , Ngày 23 tháng 7 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Môn tổng hợp, Toán 1
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Anh
Điều kiện điểm TOEFL _PBT Trên 500 điểm
Điều kiện điểm TOEFL _iBT Trên 61 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú For applicants whose basic language is English
Please submit one of the followings. Score of examinations on and after 1st September 2015 is valid.
TOEFL Official Score Report iBT 61points or higher
IELTS (Academic) Test Report Form 5.5 points or higher
TOEIC Official Score Certificate 700 points or higher
EIKEN Pre-1st Grade or 1st Grade

For detail, see the applicants guidelines.
Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) Nhập học tháng 9 năm 2018
Phân loại hồ sơ Admissions for International Applicants Residing outside Japan, English/Japanese-basis
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 9 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 3 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 11 năm 2017 ~ Ngày 28 tháng 5 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Môn tổng hợp, Toán 1
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Điều kiện điểm TOEFL _PBT Trên 500 điểm
Điều kiện điểm TOEFL _iBT Trên 61 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú If your basic language is Japanese, please submit one of the followings. Score of examinations on and after 1st September 2015 is valid.
Results of JLPT
90 points or higher at N1, or 100 points or higher at N2
220 points or higher at Japanese of EJU

If your basic language is English, please submit one of the followings. Score of examinations on and after 1st September 2015 is valid.
TOEFL Official Score Report iBT 61points or higher
IELTS (Academic) Test Report Form 5.5 points or higher
TOEIC Official Score Certificate 700 points or higher
EIKEN Pre-1st Grade or 1st Grade

Admission at September (Universal) Common for English/Japanese-basis
1st screening
Application period: September 5 to 23 2016
Date of interview: Within 6 weeks from application (Online Interview)
Sending date of results: October 31 2016

2nd screening
Application period: September 24 to October 28 2016
Date of interview: Within 6 weeks from application (Online Interview)
Sending date of results: December 12 2016

3rd screening
Application period: October 29 to December 9 2016
Date of interview: Within 6 weeks from application (Online Interview)
Sending date of results: January 30 2017

4th screening
Application period: December 10 2016 to January 20 2017
Date of interview: Within 6 weeks from application (Online Interview)
Sending date of results: February 27 2017

5th screening
Application period: January 21 to February 17 2017
Date of interview: Within 6 weeks from application (Online Interview)
Sending date of results: March 27 2017

6th screening
Application period: February 18 to March 31 2017
Date of interview: Within 6 weeks from application (Online Interview)
Sending date of results: May 29 2017

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 08 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học