International Career Development | Fukuoka Jogakuin University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

International Career Development | Fukuoka Jogakuin University | JPSS, trang ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > International Career Development

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukuoka Jogakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành HumanitieshoặcNgành Human RelationshoặcNgành International Career Development, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Fukuoka  / Tư lập

福岡女学院大学 | Fukuoka Jogakuin University

International Career Development

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 811-1313
Địa chỉ liên hệ 3-42-1 Osa, Minami-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Admission & PR Office
Điện thoại 092-575-2970
Fax 092-575-4456
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2018)
Số người thi tuyển 15người (Niên khóa 2017)
Số người trúng tuyển 9người (Niên khóa 2017)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 18người (Niên khóa 2017)
Số du học sinh tư phí của trường 18người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền nhập học 210,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền học phí / năm 362,500 Yên (Niên khóa 2018)
Các khoản chi phí khác 266,000 Yên (Niên khóa 2018)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú There is a reduction system of tuition for privately financed international students.Expenses will be reduct 50% for college student by general Exam. This amount of expenses had reducted. About reduction is only for status of college student.
Khoa English As A Global Language, International Career Development
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 11 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 7 tháng 12 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 28 tháng 2 năm 2018(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Interview is conducted in Japanese and English
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Ghi chú You must have equivalent abilities both of the followings.
1. N2 of JLPT or 230 points (without Writing) of Japanese at EJU
2. 500 points of TOEIC(R)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (general)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 28 tháng 2 năm 2018(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 8 tháng 3 năm 2018(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Phỏng vấn, Interview is conducted in English and Japanese
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, N2 or N1 of JLPT or 230 points (without Writing) of Japanese at EJU
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Ghi chú You must have equivalent abilities both of the followings.
1. N2 of JLPT or 230 points (without Writing) of Japanese at EJU
2. 500 points of TOEIC(R)

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 09 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học