Management and Information sciences | Kyushu Institute of Information Sciences | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Management and Information sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyushu Institute of Information Sciences, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Management and Information sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Fukuoka / Tư lập

九州情報大学 | Kyushu Institute of Information Sciences

Kyushu Institute of Information Sciences Danh sách các ngành học

  • Management and Information ...

Management and Information sciences

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 818-0117
Địa chỉ liên hệ 6-3-1 Saifu, Dazaifu-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Admission and Public Affairs Section
Điện thoại 092-928-4000
Fax 092-928-3200
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 20người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 49người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 44người (Niên khóa 2016)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 187người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 187người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 16,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 220,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 525,000 Yên (Niên khóa 2016)
Các khoản chi phí khác 290,300 Yên (Niên khóa 2016)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú For successful candidates who take results in the top quarter at the entrance examination for international students, admission fee, tuition, and facility fee will be supplied. For those who take results higher than the average, 30% of tuition will be supplied. On the 2nd year and after, amounts of supply will be changed according to results up to the previous year.
Khoa Management and Information Sciences, Information and Network Sciences
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 6
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 12 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 1 other subject (Free choice)
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 24 tháng 2 năm 2017
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 1 other subject (Free choice)
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 3
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 17 tháng 3 năm 2017
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 1 other subject (Free choice)
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.